dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
20
21
22
23
24
»
»»
Words Containing "đ^"
Đông Mai chó cắn ngang tai
Động mả động mồ
Đồng mặt mà chẳng đồng lòng
Động mây Độc Tôn, vác nồi rang thóc, động gió núi Sóc, đổ thóc ra phơi
Đồng mẹ đẻ đồng con
Đông miếng ít tay
Động Mĩ Giang, cả làng vây chặt.
Đồng mọc đồng lặn
Đóng móng cho ve sầu
Đóng mống Cu Đê, trở về dọn gác; đóng mống Phường Gốc, trở về trốc phên
Đóng móng Khe Gì, dọn nhà cho mau
Động mồ động mả
Đồng một có người, đồng mười có ta
Đồng một của người, đồng mười của ta
Đồng Nai có bốn rồng vàng: Lộc hoạ, Lễ phú, Sang đàn, Nghĩa thi
Đông nam, hè bắc thì chắc có mưa
Đông nam hè bắc thì chắc có mưa, đông bắc hè nam mây tan gió tạnh
Đồng nát lại về Cầu Nôm
Đồng nát lại về Cầu Nôm, con gái nỏ mồm về ở với cha
Đông ngài hơn dài tay
Đồng nghiệp tương cừu
Đông người tươi việc
Đông như chợ
Đông như chợ tết
Đông như cửa bộ Lại
Đông như cửa Lại bộ
Đông như hội
Đông như kiến
Đông như kiến cỏ
Đông như lâu la ra chợ
Đông như miếng tiết
Đông như nêm cối
Đông như rươi
Đông như vào đám
Đồng nổi trôi gio, đồng bể no làng
Đồng nội trôi gio, đồng bể no làng
Đồng nội trôi gio, đồng bể no lòng
Đồng nổi trôi gio, đồng bể no lòng
Đồng nổi trôi tro, đồng bể no lòng
Động nước thì cá đau mình
Đóng oản mất phải tội
Đồng đổ cho cốt, cốt đổ cho đồng
Đòng đòng theo nạ
Đòng đong theo nạ, quạ theo gà con
Đông đồng vắng chợ
Đông phù tây bật
Đồng quan đồng quách
Đồng quà tấm bánh
Đồng rau đồng muối
Đồng rộng chông mông, buồng không gãi rốn
Đồng rộng chổng mông, buồng không gãi rốn
Đóng rong đóng rêu
Động rừng mang tác
Đồng rụng đồng rơi
Đồng ruộng chổng mông, phòng không gãi rốn
Đồng Sài ăn khoai nói phét
Đồng sàng dị mộng
Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa
Đông sao thời nắng, vắng sao thời mưa
Đông se hè lụt
Đồng sinh đồng tử
Đông Sóc là đất buôn bán
Đồng tâm hiệp lực
Đồng tâm nhất trí
Đông tay hơn hay làm
Đông tây kim cổ
Đông tay núi lăn, đông ăn núi lở
Đông tây phân tịch
Động tháng giêng nằm nghiêng mà thở, động tháng hai giặt chì chài không kịp
Động tháng hai vá chài không kịp
Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu
Đóng thấp thì bão, đóng cao thì lụt
Đông the hè kép
Đông the, hè lượt
Đông the hè đụp
Đồng thinh tương ứng, đồng khí tương cầu
Đống thóc nhà đừng để cho gà người bới
Đống thóc nhà đừng để gà người bới
Đông thưa, hạ kép
Đồng thực đồng thọ
Đóng thuyền làng Mỗi, đóng cối Cao Đường
Đồng thuyền đồng hội
Đồng tịch đồng sàng
Đồng tiền bát gạo
Đồng tiền cắc bạc
Đồng tiền, chiếc đũa bẻ hai
Đồng tiền có chữ, con người có tên
Đồng tiền giất mang tai
Đồng tiền hai mặt
Đồng tiền đi liền khúc ruột
««
«
20
21
22
23
24
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...